Sản Phẩm

Tôn Mạ Kẽm

09/10/2017 11:51:23 1787
  • img_8835-21-06-2017-13-23-03.JPG
  • tole-ma-kem-21-06-2017-13-23-12.JPG
  • tolecuon-21-06-2017-13-23-18.JPG
img_8835-21-06-2017-13-23-03.JPG tole-ma-kem-21-06-2017-13-23-12.JPG tolecuon-21-06-2017-13-23-18.JPG

Tôn mạ kẽm SSSC được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302:1998 và theo qui trình ISO9001:2008 được cấp của Công ty Hoàng Gia Phát. Tôn kẽm SSSC là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.  


•  Quy cách sản phẩm 

Công suất thiết bị 100.000 tấn/năm
Độ dày (mm) 0.16 ÷ 1.5
Chiều rộng (mm) 914 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn) Tối đa 10
Độ dày lớp mạ (trên hai mặt) (µm) 15 ÷ 50
Đường kính trong (mm) 508


•    Bề mặt thành phẩm: Bông kẽm thường

•    Xử lý bề mặt thành phẩm: Thụ động hóa cromic 

•    Quy trình sản xuất: 

•    Đặc tính tạo hình (gia công)

Sản phẩm mạ kẽm SSSC có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công – thủ công mỹ nghệ hoặc cán sóng.  

ĐỘ BỀN KÉO – ĐỘ DÃN DÀI
(Áp dụng cho tôn cuộn có xử lý nhiệt tiêu chuẩn và ủ mềm)

KIỂM TRA ĐỘ BIẾN DẠNG ĐỘ BỀN KÉO (N/mm2)  ĐỘ DÃN DÀI % TIÊU CHUẨN
Độ dày danh nghĩa ≥ 0.25 0.25 ÷ < 0.40 ÷ <  0.60 ÷ <  1.0 ÷ <  
(mm)   0.40 0.60 1.0 1.60  
Phẩm chất
SPCC ≥ 270 ≥ 32 ≥ 34 ≥ 36 ≥ 37 JIS - G3141
SPCD ≥ 34 ≥ 36 ≥ 38 ≥ 39
SPCE ≥ 36 ≥ 38 ≥ 40 ≥ 41
1B/MS và MS 270 - 400 ≥ 32 ≥ 34 ≥ 36 ≥ 37 SSSC


ĐỘ BỀN KÉO – ĐỘ DÃN DÀI
(Áp dụng cho tôn cuộn 1/8 cứng, 1/4 cứng, 1/2 cứng, và cứng hoàn toàn )

XỬ LÝ NHIỆT TIÊU CHUẨN  KÝ HIỆU ĐỘ BỀN KÉO N/mm2 ĐỘ DÃN DÀI % TIÊU CHUẨN
1/8 cứng 8  290 – 410 ≥ 25 JIS - G3141 
¼ cứng 4 370 – 490 ≥ 10
½ cứng 2 440 – 590 -
Cứng hoàn toàn 1 Tối thiểu 550 -
1/8 cứng C8  290 – 410 ≥ 25 SSSC
¼ cứng C4  370 – 490 ≥ 10
½ cứng C2  440 – 590 ≥ 7
Cứng hoàn toàn C1 550 - 700 ≥ 5

 

GIÁ TRỊ ÉP PHỒNG

Đơn vị: mm
PHẨM CHẤT  ĐỘ DÀY DANH NGHĨA TIÊU CHUẨN
0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.4
SPCC ≥ 7.2 ≥ 7.8 ≥ 8.4 ≥ 8.8 ≥ 9.1 ≥ 9.4 ≥ 9.6 ≥ 10.0 ≥ 10.3 JIS G3141 và SSSC
SPCD ≥ 7.6 ≥ 8.2 ≥ 8.8 ≥ 9.2 ≥ 9.5 ≥ 9.8 ≥ 10.0  ≥ 10.4 ≥ 10.7
SPCE ≥ 8.0 ≥ 8.6 ≥ 9.2 ≥ 9.6 ≥ 9.9 ≥ 10.2 ≥ 10.4 ≥ 10.8 ≥ 11.1

Ghi chú: 

  • Giá trị ép phồng chỉ áp dụng cho tôn cuộn có phẩm chất xử lý nhiệt tiêu chuẩn và được ủ mềm. 
  • Giá trị của độ dày danh nghĩa trung gian sẽ được nội suy từ các giá trị của độ dày danh nghĩa đã có. 


2. CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM    

•    T-BEND: Tiêu chuẩn kiểm tra T-bend ≤ 3T.

•    Độ dày lớp mạ

Tiêu chuẩn mạ Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu cho 3 điểm 
(g/m2)
Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm 
(g/m2)
Độ dày trung bình của lớp mạ kẽm (µm)
Z05 50 43 17
Z06 60 51 18
Z08 80 68 20
Z10 100 85 23
Z12 120 102 26
Z18 180 153 34
Z20 200 170 40
Z22 220 187 43
Z25 250 213 49

Ghi chú: 

  • Ngoài ra còn có các tiêu chuẩn độ dày lớp mạ khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng. 
  • Tiêu chuẩn bề mặt : Tôn tấm và tôn cuộn phải không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của nó. 

•    Dung sai độ dày                          

Đơn vị : mm
ĐỘ DÀY DANH NGHĨA CHIỀU RỘNG < 1000 mm CHIỀU RỘNG ≥ 1000 mm
< 0,25 ± 0,04 ± 0,04
0,25 ÷ < 0,40 ± 0,05 ± 0,05
0,40 ÷ < 0,60 ± 0,06 ± 0,06
0,60 ÷ < 0,80 ± 0,07 ± 0,07
0,80 ÷ < 1,00 ± 0,08 ± 0,08
1,00 ÷ < 1,25 ± 0,09 ± 0,09
1,25 ÷ < 1,50 ± 0,10 ± 0,11


•    Dung sai chiều rộng: - 2 ÷ 7mm
•    Dung sai hình dạng: 

      Độ phẳng: Chỉ áp dụng đối với các loại tôn có độ dày ≤ 0.48 mm.                     

Đơn vị : mm
CHIỀU RỘNG  LOẠI
  SÓNG CẠNH (tối đa) MU RÙA (tối đa)
< 1000 mm 8 6
≥ 1000 mm 9 8


      Độ vuông góc: Chỉ áp dụng đối với các loại tôn tấm phẳng.                      

Đơn vị: mm
CHIỀU RỘNG TIÊU CHUẨN
< 1000 mm < 10
≥ 1000 mm 10 ÷ < 12.5

 
3. CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 

100% sản phẩm tôn mạ kẽm trước khi xuất xưởng đều qua kiểm tra chất lượng tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản JIS G3302:1998 và đúng qui trình ISO9001:2008. 

•    Kiểm tra T-BEND
 
•    Kiểm tra lượng kẽm bám 
 
•    Kiểm tra độ bền tối thiểu (khi khách hàng yêu cầu)
 
•    Kiểm tra độ dày
 
•    Kiểm tra chiều dài (kiểm tra tại đại lý nếu khách hàng yêu cầu)
 
•    Kiểm tra chiều rộng 
   
•    Kiểm tra độ phẳng: Chỉ áp dụng cho các loại tôn có độ dày ≤ 0,48mm.
            
•    Kiểm tra độ vuông góc (kiểm tra tại đại lý nếu khách hàng yêu cầu)
                                                                                       
•    Kiểm tra bề mặt
 
4. NHÃN, BAO GÓI VÀ BẢO QUẢN SẢN PHẨM
•    Bao gói sản phẩm  

Tất cả các sản phẩm điều phải được bao gói theo quy định của Công ty và đáp ứng yêu cầu của Khách hàng.
 
•    Vận chuyển và bảo quản sản phẩm      

Vận chuyển: Cần phải tránh những va đập mạnh cuộn tôn làm ảnh hưởng đến chất lượng, hình dáng và bề mặt sản phẩm.

Bảo quản: Sản phẩm tôn mạ kẽm cần phải được bảo quản trong các môi trường khô ráo, tránh ẩm, tránh mưa theo đúng giấy hướng dẫn bảo quản tôn mạ kẽm dán trong mỗi cuộn tôn. Tôn cần phải để cao trên mặt đất trách tiếp xúc trực tiếp với nền. Phải có gỗ chèn tránh sự lăn trượt.

 

QUY CÁCH SẢN PHẨM

STT

ĐỘ DÀY THÉP NỀN

ĐỘ DÀY TÔN KẼM

KHỔ

TRỌNG LƯỢNG

 

(mm)

(mm)

(mm)

(Kg/m)

1

0,130

0,150

(+/- 0.015)

900

1,00

(+/- 0.05)

2

0,150

0,170

(+/- 0.015)

914

1,15

(+/- 0.05)

3

0,150

0,170

(+/- 0.015)

760

0,95

(+/- 0.05)

4

0,140

0,160

(+/- 0.015)

1200

1,40

(+/- 0.05)

5

0,150

0,170

(+/- 0.015)

1200

1,50

(+/- 0.05)

6

0,156

0,176

(+/- 0.015)

1200

1,55

(+/- 0.05)

7

0,160

0,180

(+/- 0.015)

1200

1,60

(+/- 0.05)

8

0,166

0,186

(+/- 0.015)

1200

1,65

(+/- 0.05)

9

0,170

0,190

(+/- 0.015)

1200

1,70

(+/- 0.05)

10

0,176

0,196

(+/- 0.015)

1200

1,75

(+/- 0.05)

11

0,180

0,200

(+/- 0.015)

1200

1,80

(+/- 0.05)

12

0,186

0,206

(+/- 0.015)

1200

1,85

(+/- 0.05)

13

0,190

0,210

(+/- 0.015)

1200

1,90

(+/- 0.05)

14

0,196

0,216

(+/- 0.015)

1200

1,95

(+/- 0.05)

15

0,200

0,220

(+/- 0.015)

1200

2,00

(+/- 0.05)

16

0,210

0,230

(+/- 0.015)

1200

2,10

(+/- 0.05)

17

0,220

0,240

(+/- 0.015)

1200

2,20

(+/- 0.05)

18

0,230

0,250

(+/- 0.015)

1200

2,25

(+/- 0.05)

19

0,240

0,260

(+/- 0.015)

1200

2,35

(+/- 0.05)

20

0,250

0,270

(+/- 0.015)

1200

2,45

(+/- 0.05)

21

0,260

0,280

(+/- 0.015)

1200

2,55

(+/- 0.05)

22

0,270

0,290

(+/- 0.015)

1200

2,65

(+/- 0.05)

23

0,280

0,300

(+/- 0.015)

1200

2,75

(+/- 0.05)

24

0,290

0,310

(+/- 0.015)

1200

2,85

(+/- 0.05)

25

0,300

0,320

(+/- 0.015)

1200

2,95

(+/- 0.05)

26

0,310

0,330

(+/- 0.015)

1200

3,00

(+/- 0.05)

27

0,320

0,340

(+/- 0.015)

1200

3,10

(+/- 0.05)

28

0,330

0,350

(+/- 0.015)

1200

3,20

(+/- 0.05)

29

0,340

0,360

(+/- 0.015)

1200

3,30

(+/- 0.05)

30

0,350

0,370

(+/- 0.015)

1200

3,40

(+/- 0.05)

31

0,360

0,380

(+/- 0.015)

1200

3,50

(+/- 0.05)

32

0,370

0,390

(+/- 0.015)

1200

3,60

(+/- 0.05)

33

0,380

0,400

(+/- 0.015)

1200

3,70

(+/- 0.05)

34

0,390

0,410

(+/- 0.015)

1200

3,80

(+/- 0.05)

35

0,400

0,420

(+/- 0.015)

1200

3,85

(+/- 0.05)

36

0,410

0,430

(+/- 0.015)

1200

3,95

(+/- 0.05)

37

0,420

0,440

(+/- 0.015)

1200

4,05

(+/- 0.05)

38

0,430

0,450

(+/- 0.015)

1200

4,15

(+/- 0.05)

39

0,440

0,460

(+/- 0.015)

1200

4,25

(+/- 0.05)

40

0,450

0,470

(+/- 0.015)

1200

4,35

(+/- 0.05)

41

0,460

0,480

(+/- 0.015)

1200

4,45

(+/- 0.05)

42

0,500

0,520

(+/- 0.015)

1200

4,80

(+/- 0.05)

43

0,600

0,620

(+/- 0.015)

1200

5,75

(+/- 0.05)

44

0,650

0,670

(+/- 0.015)

1200

6,25

(+/- 0.05)

45

0,700

0,720

(+/- 0.015)

1200

6,70

(+/- 0.05)


 

Để biết thêm thông tin giá bán cho mặt hàng tôn mạ kẽm. Xin quý khách vui lòng liên hệ: 

Tư vấn bán hàng: (+84) 2743790277 - (+84) 2743790691

Tư vấn nội địa: (+84) 2743790680

Tư vấn xuất nhập khẩu: (+84) 2743790682